Nghĩa tiếng Việt
- Nhà thuyền (thuyền được thiết bị thành nhà ở).danh từ
Tiếng Nhật
- 屋形船やかたぶねthuyền có mái, thuyền du ngoạn
Ví dụ
-
They lived on a houseboat by the river.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép