Nghĩa tiếng Việt
- Bà quản gia.danh từ
- Người coi nhà, người giữ nhà.danh từ
Tiếng Nhật
- 家政婦かせいふngười giúp việc nhà, quản gia
Ví dụ
-
The housekeeper kept everything neat and tidy.
-
The housekeeper locked the door before leaving.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép