Nghĩa tiếng Việt
- Chị hầu phòng.danh từ
Tiếng Nhật
- 女中じょちゅう(cũ) (nhạy cảm) người hầu gái
Ví dụ
-
The housemaid cleaned the stairs.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈhaʊsmeɪd/
The housemaid cleaned the stairs.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép