Nghĩa tiếng Việt
- Công việc quản lý gia đình; việc nội trợ.danh từ
Ví dụ
-
Housewifery kept her busy all day.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈhaʊswɪf(ə)ri/
Housewifery kept her busy all day.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép