TanroDictionary Sổ từ

housework

/ˈhaʊswɜːk/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Công việc trong nhà (nấu ăn, giặt, quét dọn).danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Housework kept her busy all morning.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép