Nghĩa tiếng Việt
- Công việc trong nhà (nấu ăn, giặt, quét dọn).danh từ
Tiếng Nhật
- 家事かじviệc nhà, việc nội trợ
Ví dụ
-
Housework kept her busy all morning.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈhaʊswɜːk/
Housework kept her busy all morning.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép