Nghĩa tiếng Việt
- Lợi nhuận nhà ở.danh từ
Ví dụ
-
They discussed the housing benefit today.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ ˈbɛnəˌfɪt/
They discussed the housing benefit today.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép