Nghĩa tiếng Việt
- Sách hướng dẫn thực hiện một việc gì đó.danh từ
Tiếng Nhật
- ハウツーsách hướng dẫn cách làm
Ví dụ
-
I bought a how-to book about cooking.
-
She is reading a how-to on Vietnamese typing
Cô ta đang đọc sách hướng dẫn đánh máy tiếng Việt
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép