TanroDictionary Sổ từ

how-to

/ˈhɑʊˈtuː/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sách hướng dẫn thực hiện một việc gì đó.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. I bought a how-to book about cooking.

  2. She is reading a how-to on Vietnamese typing

    Cô ta đang đọc sách hướng dẫn đánh máy tiếng Việt

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép