TanroDictionary Sổ từ

howdah

/ˈhaʊdə/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Bành voi; ghế đặt trên lưng voi.danh từ

Ví dụ

  1. The prince sat high in the howdah.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép