TanroDictionary Sổ từ

howe

/ˈhɑʊ/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thung lũng.danh từ

Ví dụ

  1. The valley opens into a green howe.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép