Nghĩa tiếng Việt
- Người rú lên, người gào lê, người la hét; con thú tru lên, con thú hú lên.danh từ
- Khỉ rú.danh từ
- Sai lầm lớn.danh từ
Ví dụ
-
The howler scared the whole camp at night.
-
We heard a howler in the treetops.
-
That answer was a huge howler.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép