Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của howl.động từ
- Tru lên, hú lên; rít; rú; gào lên; la hét.tính từ
- Hoang vu, ảm đạm, buồn thảm.tính từ
- Vô cùng, hết sức, cùng cực, to lớn.tính từ
Ví dụ
-
The dogs were howling at the cold wind.
-
A howling storm shook the small house.
-
They traveled through the howling wilderness alone.
-
The judge condemned the howling injustice of the law.
-
howling wilderness
cảnh hoang vu ảm đạm
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép