Nghĩa tiếng Việt
- Số nhiều của howldanh từ
- Dạng ngôi thứ ba số ít đơn present trần thuật của howlđộng từ
- Dạng trần thuật hiện tại đơn ở ngôi thứ ba số ít của howlđộng từ
Ví dụ
-
The wolf howls echoed through the night.
-
The dog howls at the moon each night.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict, Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép