Nghĩa tiếng Việt
- Bọ ở tương hay nước mắm.danh từ
Ví dụ
-
Tương có hua.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép
Tương có hua.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép