Nghĩa tiếng Việt
- Điếu ống.danh từ
- Tiếng ồng ọc (nước... ).danh từ
- Lời nói líu ríu lộn xộn; nói líu ríu lộn xộn.danh từ
Ví dụ
-
He lit a hubble-bubble after dinner.
-
The pot made a soft hubble-bubble.
-
She spoke in a hubble-bubble whisper.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép