TanroDictionary Sổ từ

hubbub

/ˈhʌbʌb/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự ồn ào huyên náo.danh từ
  2. Sự náo loạn.danh từ
  3. Tiếng thét xung phong hỗn loạn (trên chiến trường).danh từ

Ví dụ

  1. There was a hubbub in the hall.

  2. The market ended in a loud hubbub.

  3. A sudden hubbub rose from the crowd.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép