Nghĩa tiếng Việt
- Chồng, bố cháu, ông xã ((cũng) hub).danh từ
Ví dụ
-
Her hubby cooked dinner tonight.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈhʌbi/
Her hubby cooked dinner tonight.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép