TanroDictionary Sổ từ

hubris

/ˈhjuːbrɪs/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự xấc xược, ngạo mạn, sự kiêu căng láo xược.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. His hubris made him ignore good advice.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép