Nghĩa tiếng Việt
- Sự xấc xược, ngạo mạn, sự kiêu căng láo xược.danh từ
Tiếng Nhật
- 自惚れうぬぼれsự tự phụ, tự mãn
Ví dụ
-
His hubris made him ignore good advice.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈhjuːbrɪs/
His hubris made him ignore good advice.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép