Nghĩa tiếng Việt
- Đống lộn xộn, mớ lộn xộn; đám đông lộn xộn (người).danh từ
- , (từ lóng) sự hội ý riêng, sự hội ý bí mật.danh từ
- chất đống lộn xộnđộng từ
- vứt thành đống lộn xộn.động từ
- túm tụm vào với nhauđộng từ
- nằm rúc vào nhau.động từ
- , (từ lóng) hội ý riêng, hội ý bí mật.động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
A huddle of ideas formed during our meeting.
-
The players went into a huddle for a plan.
-
Please do not huddle those papers.
-
They huddled the boxes in one corner.
-
The children huddled together in the rain.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép