Nghĩa tiếng Việt
- Có màu sắc (dùng trong tính từ ghép).tính từ
Ví dụ
-
The hued lights filled the room.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈhjuːd/
The hued lights filled the room.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép