TanroDictionary Sổ từ

hued

/ˈhjuːd/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Có màu sắc (dùng trong tính từ ghép).tính từ

Ví dụ

  1. The hued lights filled the room.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép