Nghĩa tiếng Việt
- (đùa cợt) (như) huge.tính từ
Ví dụ
-
That was a hugeous stack of books.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈhjuːdʒəs/
That was a hugeous stack of books.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép