Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của hugđộng từ
Ví dụ
-
He hugged his friend after the game.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/hʌɡd/
He hugged his friend after the game.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép