Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của hug.động từ
Ví dụ
-
She is hugging her brother at the door.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈhʌɡɪŋ/
She is hugging her brother at the door.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép