TanroDictionary Sổ từ

hugging

/ˈhʌɡɪŋ/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của hug.động từ

Ví dụ

  1. She is hugging her brother at the door.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép