Nghĩa tiếng Việt
- Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của hugđộng từ
Ví dụ
-
The little child hugs his teddy bear.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/hʌɡz/
The little child hugs his teddy bear.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép