Nghĩa tiếng Việt
- Chiếc tàu thuỷ nặng nề khoa lái; tàu thuỷ cũ dùng làm kho.danh từ
- (sử học) tàu thuỷ cũ dùng làm trại giam.danh từ
- Người to lớn mà vụng về.danh từ
- Đống lớn, khối lớn, tảng lớn.danh từ
Tiếng Nhật
- 廃船はいせんtàu phế thải
Ví dụ
-
The old hulk sat in the harbor.
-
The hulk was used as a prison.
-
The hulk blocked the narrow doorway.
-
A hulk of stone lay in the yard.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép