TanroDictionary Sổ từ

hulk

/hʌlk/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Chiếc tàu thuỷ nặng nề khoa lái; tàu thuỷ cũ dùng làm kho.danh từ
  2. (sử học) tàu thuỷ cũ dùng làm trại giam.danh từ
  3. Người to lớn mà vụng về.danh từ
  4. Đống lớn, khối lớn, tảng lớn.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The old hulk sat in the harbor.

  2. The hulk was used as a prison.

  3. The hulk blocked the narrow doorway.

  4. A hulk of stone lay in the yard.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép