Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của hullđộng từ
Ví dụ
-
She hulled the seeds before cooking.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/hʌld/
She hulled the seeds before cooking.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép