Nghĩa tiếng Việt
- Nhân quyền, quyền con người.danh từ
- Số nhiều của human rightdanh từ
Tiếng Nhật
- 人権じんけんnhân quyền, quyền con người
Ví dụ
-
The human rights was useful in class.
-
The word human rights is the plural of human right.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép