TanroDictionary Sổ từ

humane

/hjuːˈmeɪn/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Nhân đạo, nhân đức.tính từ
  2. Nhân văn (các ngành học thuật).tính từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. It was a humane act to help them.

  2. The new law aims to be more humane.

  3. humane studies

    khoa học nhân văn

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép