Nghĩa tiếng Việt
- Nhân đạo, nhân đức.tính từ
- Nhân văn (các ngành học thuật).tính từ
Tiếng Nhật
- 人道的じんどうてきnhân đạo
Ví dụ
-
It was a humane act to help them.
-
The new law aims to be more humane.
-
humane studies
khoa học nhân văn
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép