Nghĩa tiếng Việt
- Loài người, nhân loại.danh từ
- Lòng nhân đạo.danh từ
- Bản chất của loài người, nhân tính.danh từ
- Hành động nhân đạo.danh từ
- Những đặc tính của con người.danh từ
- Khoa học nhân văn; cổ điển học Hy lạp.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
We must work together for the sake of humanity.
-
Her humaniti showed in the kind note.
-
We share the same humaniti.
-
A small act of humaniti can help.
-
The story explores humaniti and choice.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép