TanroDictionary Sổ từ

humble

/ˈhʌmbl/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Khiêm tốn, nhún nhường.tính từ
  2. Khúm núm.tính từ
  3. Thấp kém, hèn mọn (cấp bậc, địa vị xã hôi, thành phần).tính từ
  4. Xoàng xĩnh, tầm thường; nhỏ bé (đồ vật... ).tính từ
  5. Làm nhục, sỉ nhục.động từ
  6. Hạ thấp.động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. He maintains a humble attitude toward his coworkers.

  2. You should be very humble towards your superiors.

  3. She accepted her humble position with great grace.

  4. They live in a humble house near the park.

  5. He tried to humble his rival with sharp words.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép