TanroDictionary Sổ từ

humdrum

/ˈhʌmdrʌm/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Nhàm, chán, buồn tẻ.tính từ
  2. Sự nhàm, sự buồn tẻ.danh từ
  3. Tiến hành một cách đều đều, trôi đi một cách buồn tẻ.động từ

Tiếng Nhật

  • マンネリ(viết tắt) sự rập khuôn, nhàm chán, lối mòn

Ví dụ

  1. I am tired of my humdrum daily routine.

  2. The long meeting felt like pure humdrum.

  3. The days humdrum along in winter.

  4. a humdrum life

    một cuộc đời buồn tẻ

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép