Nghĩa tiếng Việt
- Nhàm, chán, buồn tẻ.tính từ
- Sự nhàm, sự buồn tẻ.danh từ
- Tiến hành một cách đều đều, trôi đi một cách buồn tẻ.động từ
Tiếng Nhật
- マンネリ(viết tắt) sự rập khuôn, nhàm chán, lối mòn
Ví dụ
-
I am tired of my humdrum daily routine.
-
The long meeting felt like pure humdrum.
-
The days humdrum along in winter.
-
a humdrum life
một cuộc đời buồn tẻ
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép