Nghĩa tiếng Việt
- Làm ẩm ướt.động từ
Ví dụ
-
The machine can humidify the dry room.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/hjuːˈmɪdɪfaɪ/
The machine can humidify the dry room.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép