Nghĩa tiếng Việt
- Hộp giữ độ ẩm cho xì gà.danh từ
- Máy giữ độ ẩm của không khí.danh từ
Ví dụ
-
He kept cigars in a humidor.
-
The humidor kept the room air steady.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép