Nghĩa tiếng Việt
- Sự khiêm tốn, sự nhún nhường.danh từ
- Tình trạng kém; địa vị hèn mọn.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
Her humiliti impressed the whole class.
-
He accepted his humiliti without complaint.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép