Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của hum.động từ
- Vo ve, kêu o o (sâu bọ... ); kêu rền (máy).tính từ
- Hoạt động mạnh.tính từ
- Mạnh.tính từ
Tiếng Nhật
- 鼻歌はなうたsự ngâm nga, hát khe khẽ
Ví dụ
-
The machine was humming softly in the corner.
-
The humming fan helped me sleep.
-
The town was humming with activity all morning.
-
He delivered a humming blow to the heavy bag.
-
a humming blow
cú đấm mạnh
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép