Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của humor.động từ
Ví dụ
-
She tried to humoring the issue.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈhjuːmɜːɪŋ/
She tried to humoring the issue.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép