TanroDictionary Sổ từ

humorless

/ˈhjuːmələs/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Không đùa cợt, không có tính cách hài hước.tính từ

Ví dụ

  1. The humorless teacher never smiled in class.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép