Nghĩa tiếng Việt
- Tính hài hước; tính hóm hỉnh.danh từ
Ví dụ
-
His humorousness kept the class interested.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈhjuːmrəsnəs/
His humorousness kept the class interested.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép