Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của humourđộng từ
- Có tâm trạng (dùng trong tính từ ghép).tính từ
Ví dụ
-
She humoured the child with a game.
-
He was in a humoured mood all afternoon.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép