TanroDictionary Sổ từ

humourist

/ˈhjuːməəst/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người hài hước, người hay khôi hài; người hóm hỉnh.danh từ
  2. Nhà văn khôi hài, diễn viên hài hước; người nói chuyện hóm hỉnh.danh từ

Ví dụ

  1. The humourist told a funny story.

  2. The humourist ended the show with a joke.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép