Nghĩa tiếng Việt
- Không đùa cợt, không có tính cách hài hước.tính từ
Ví dụ
-
The teacher's humourless tone made us quiet.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈhjuːmələs/
The teacher's humourless tone made us quiet.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép