Nghĩa tiếng Việt
- Tính hay thay đổi, tính khó chiều.danh từ
- Tính hay giận dỗi, tính hay gắt gỏng.danh từ
Ví dụ
-
His humoursomeness made planning difficult.
-
The child's humoursomeness tired the class.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép