Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của humph.động từ
Ví dụ
-
He was humphing at the awkward joke.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/həmfɪŋ/
He was humphing at the awkward joke.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép