TanroDictionary Sổ từ

humphs

/həmfs/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của humphđộng từ

Ví dụ

  1. He humphs when he does not agree.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép