Nghĩa tiếng Việt
- Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của humphđộng từ
Ví dụ
-
He humphs when he does not agree.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/həmfs/
He humphs when he does not agree.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép