Nghĩa tiếng Việt
- Mùn, đất mùn.danh từ
Tiếng Nhật
- 腐葉土ふようどđất mùn lá
Ví dụ
-
Rich humus helps the garden grow.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈhjuːməs/
Rich humus helps the garden grow.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép