Nghĩa tiếng Việt
- Gù lưng; có bướu ở lưng.tính từ
Ví dụ
-
The hunchbacked man walked slowly uphill.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈhʌntʃbækt/
The hunchbacked man walked slowly uphill.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép