TanroDictionary Sổ từ

hunger-march

/ˈhəŋɡɜːˈmɑːrtʃ/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cuộc biểu tình chống đối (của những người bị thất nghiệp).danh từ

Ví dụ

  1. The hunger-march filled the streets at noon.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép