Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của hungerđộng từ
Ví dụ
-
He hungered for a quiet home.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/hˈʌŋɡəd/
He hungered for a quiet home.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép