TanroDictionary Sổ từ

hungered

/hˈʌŋɡəd/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Quá khứ và phân từ quá khứ của hungerđộng từ

Ví dụ

  1. He hungered for a quiet home.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép