TanroDictionary Sổ từ

hunt down

/hˈʌnt dˈaʊn/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tìm kiếm ai đó để trừng phạt hoặc giết họ.động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The police hunted the killer down.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép