Nghĩa tiếng Việt
- Người đi săn.danh từ
- Người đi lùng, người đi kiếm ((thường) trong từ ghép).danh từ
- Ngựa săn.danh từ
- Đồng hồ có nắp (cho mặt kính) (của những người săn cáo) ((cũng) hungting-watch).danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The hunter walked softly through the woods.
-
The job hunter sent three resumes today.
-
The hunter jumped the fence with ease.
-
He carried his watch in a hunter case.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép