TanroDictionary Sổ từ

hunter

/ˈhʌntə(r)/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người đi săn.danh từ
  2. Người đi lùng, người đi kiếm ((thường) trong từ ghép).danh từ
  3. Ngựa săn.danh từ
  4. Đồng hồ có nắp (cho mặt kính) (của những người săn cáo) ((cũng) hungting-watch).danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The hunter walked softly through the woods.

  2. The job hunter sent three resumes today.

  3. The hunter jumped the fence with ease.

  4. He carried his watch in a hunter case.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép