TanroDictionary Sổ từ

hunting-box

/ˈhəntinˈbɑːks/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Nhà săn (nhà nhỏ để ở trong mùa săn) -ground.danh từ
  2. Nơi thuận tiện cho việc làm ăn, đất dụng võ.danh từ

Ví dụ

  1. We spent the weekend in a hunting-box.

  2. This shop is a hunting-box for new ideas.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép